Chuyển đến nội dung
Tiếng lóng C1 Nâng cao

peanuts

/ˈpiːˌnʌts/

số lượng rất nhỏ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

They paid him peanuts for that job.

Họ trả cho anh ấy một số lượng rất nhỏ cho việc đó.