quick as a flash
/ˌkwɪk əz ə ˈflæʃ/
nhanh như chớp
Từ trong ngữ cảnh
He finished his homework quick as a flash.
Anh ấy hoàn thành bài tập về nhà nhanh như chớp.
/ˌkwɪk əz ə ˈflæʃ/
nhanh như chớp
He finished his homework quick as a flash.
Anh ấy hoàn thành bài tập về nhà nhanh như chớp.