Chuyển đến nội dung
Giao tiếp B2 Trung cấp

emphasise

/ˈem.fə.saɪz/ emphasised · emphasised

nhấn mạnh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She used bold letters to emphasise the date.

Cô ấy dùng chữ đậm để nhấn mạnh ngày tháng.