Intervista
/interˈvista/ l' số nhiều le interviste
Phỏng vấn
Từ trong ngữ cảnh
Il giornale ha pubblicato la mia intervista.
Tờ báo đã đăng bài phỏng vấn của tôi.
/interˈvista/ l' số nhiều le interviste
Phỏng vấn
Il giornale ha pubblicato la mia intervista.
Tờ báo đã đăng bài phỏng vấn của tôi.