Chuyển đến nội dung

Cronaca

/ˈkrɔnaka/ la số nhiều le cronache

Ký sự sự kiện

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La cronaca ha raccontato l'incidente di ieri.

Bài ký sự sự kiện đã tường thuật vụ tai nạn hôm qua.