Chuyển đến nội dung
Internet B1 Sơ cấp

Sticker

/ˈstiker/ lo số nhiều gli sticker

Nhãn dán

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bambino attacca uno sticker sul quaderno.

Đứa trẻ dán một miếng nhãn dán lên vở.