Chuyển đến nội dung

Cuffie

/ˈkuffje/ la số nhiều le cuffie

Tai nghe chụp đầu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

In treno ascolto musica con le cuffie.

Trên tàu, tôi nghe nhạc bằng tai nghe chụp đầu.