Accordo
/akˈkɔrdo/ l' số nhiều gli accordi
Thỏa thuận
Từ trong ngữ cảnh
Sto per firmare un accordo con il cliente.
Tôi sắp ký một thỏa thuận với khách hàng.
/akˈkɔrdo/ l' số nhiều gli accordi
Thỏa thuận
Sto per firmare un accordo con il cliente.
Tôi sắp ký một thỏa thuận với khách hàng.