Tasso
/ˈtasso/ il số nhiều i tassi
Tỷ lệ
Từ trong ngữ cảnh
Il tasso di interesse è salito a settembre.
Tỷ lệ lãi suất đã tăng vào tháng Chín.
/ˈtasso/ il số nhiều i tassi
Tỷ lệ
Il tasso di interesse è salito a settembre.
Tỷ lệ lãi suất đã tăng vào tháng Chín.