Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B2 Trung cấp

Indice

/ˈinditʃe/ l' số nhiều gli indici

Chỉ số

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'indice dei prezzi è salito di nuovo.

Chỉ số giá cả lại tăng.