Numero primo
/ˈnumero ˈprimo/ il số nhiều i numeri primi
Số nguyên tố
Từ trong ngữ cảnh
Il maestro ha cerchiato un numero primo.
Thầy giáo đã khoanh tròn một số nguyên tố.
/ˈnumero ˈprimo/ il số nhiều i numeri primi
Số nguyên tố
Il maestro ha cerchiato un numero primo.
Thầy giáo đã khoanh tròn một số nguyên tố.