Chuyển đến nội dung
Khoa học B2 Trung cấp

Campione

/kamˈpjone/ il số nhiều i campioni

Vật mẫu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il laboratorio analizzava ogni campione con cura.

Phòng thí nghiệm từng phân tích từng vật mẫu một cách cẩn thận.