Chuyển đến nội dung
Khoa học C1 Nâng cao

Outlier

/ˈautlaier/ l' số nhiều gli outlier

Giá trị ngoại lệ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Se togliessimo l'outlier, la media scenderebbe.

Nếu loại bỏ giá trị ngoại lệ, giá trị trung bình sẽ giảm.