Chuyển đến nội dung
Khoa học B2 Trung cấp

Indicatore

/indikaˈtore/ l' số nhiều gli indicatori

Chỉ báo

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'indicatore del carburante si accendeva di notte.

Đèn chỉ báo nhiên liệu thường sáng lên vào ban đêm.