Tempo
/ˈtɛmpo/ il số nhiều i tempi
Thời gian
Từ trong ngữ cảnh
Non ho tempo di finire il compito oggi.
Hôm nay tôi không có thời gian để làm xong bài tập.
/ˈtɛmpo/ il số nhiều i tempi
Thời gian
Non ho tempo di finire il compito oggi.
Hôm nay tôi không có thời gian để làm xong bài tập.