Intanto
/inˈtanto/
Trong khi đó
Từ trong ngữ cảnh
Intanto preparo il caffè, mentre tutti aspettano.
Trong khi đó tôi pha cà phê, lúc mọi người đang chờ.
/inˈtanto/
Trong khi đó
Intanto preparo il caffè, mentre tutti aspettano.
Trong khi đó tôi pha cà phê, lúc mọi người đang chờ.