Durata
/duˈrata/ la số nhiều le durate
Thời lượng
Từ trong ngữ cảnh
Quando prenoti, controlla la durata del volo.
Khi đặt vé, hãy kiểm tra thời lượng chuyến bay.
/duˈrata/ la số nhiều le durate
Thời lượng
Quando prenoti, controlla la durata del volo.
Khi đặt vé, hãy kiểm tra thời lượng chuyến bay.