Roadmap
/ˈrɔdmap/ la số nhiều le roadmap
Lộ trình
Từ trong ngữ cảnh
Il capo ha presentato la roadmap del progetto.
Sếp đã trình bày lộ trình của dự án.
/ˈrɔdmap/ la số nhiều le roadmap
Lộ trình
Il capo ha presentato la roadmap del progetto.
Sếp đã trình bày lộ trình của dự án.