Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B1 Trung cấp

Frequenza

/freˈkwɛntsa/ la số nhiều le frequenze

Tần suất

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La frequenza dei treni cala di domenica.

Tần suất tàu chạy giảm vào Chủ nhật.