Chuyển đến nội dung
Dữ liệu C1 Nâng cao

Periodicità

/perioditʃiˈta/ la

Tính chu kỳ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Una periodicità mensile convincerebbe il capo.

Tính chu kỳ hằng tháng sẽ thuyết phục được sếp.