Tempestività
/tempestiviˈta/ la
Tính kịp thời
Từ trong ngữ cảnh
Senza tempestività l'uomo non si sarebbe salvato.
Nếu không có tính kịp thời, người đàn ông đã không được cứu.
/tempestiviˈta/ la
Tính kịp thời
Senza tempestività l'uomo non si sarebbe salvato.
Nếu không có tính kịp thời, người đàn ông đã không được cứu.