Lun
/luneˈdi/ il số nhiều i lunedì
Thứ Hai viết tắt
Từ trong ngữ cảnh
In agenda segno lun per il primo giorno.
Trong sổ tay, tôi ghi T2 cho ngày đầu tiên.
/luneˈdi/ il số nhiều i lunedì
Thứ Hai viết tắt
In agenda segno lun per il primo giorno.
Trong sổ tay, tôi ghi T2 cho ngày đầu tiên.