Ven
/venerˈdi/ il số nhiều i venerdì
Thứ Sáu viết tắt
Từ trong ngữ cảnh
Ven sera ceniamo sempre a casa dei nonni.
Tối thứ Sáu, chúng tôi luôn ăn tối ở nhà ông bà.
/venerˈdi/ il số nhiều i venerdì
Thứ Sáu viết tắt
Ven sera ceniamo sempre a casa dei nonni.
Tối thứ Sáu, chúng tôi luôn ăn tối ở nhà ông bà.