Metà mese
/meˈta mˈmeze/ la
Nửa tháng
Từ trong ngữ cảnh
A metà mese pago sempre l'affitto di casa.
Cứ đến nửa tháng là tôi trả tiền thuê nhà.
/meˈta mˈmeze/ la
Nửa tháng
A metà mese pago sempre l'affitto di casa.
Cứ đến nửa tháng là tôi trả tiền thuê nhà.