Pervinca
/perˈviŋka/
Màu xanh dừa cạn
Từ trong ngữ cảnh
Il vestito di cui parlo è di un tono pervinca.
Chiếc váy tôi nói đến có tông màu xanh dừa cạn.
/perˈviŋka/
Màu xanh dừa cạn
Il vestito di cui parlo è di un tono pervinca.
Chiếc váy tôi nói đến có tông màu xanh dừa cạn.