Chuyển đến nội dung
Hình dạng B2 Nâng cao

Zaffiro

/dzafˈfiro/

Xanh sapphire

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Quella seta blu zaffiro è stata venduta subito.

Tấm lụa màu xanh sapphire đó đã được bán ngay.