Rubino
/ruˈbino/
Hồng ngọc
Từ trong ngữ cảnh
Per la festa ho scelto un rossetto color rubino.
Cho bữa tiệc, tôi đã chọn một thỏi son màu hồng ngọc.
/ruˈbino/
Hồng ngọc
Per la festa ho scelto un rossetto color rubino.
Cho bữa tiệc, tôi đã chọn một thỏi son màu hồng ngọc.