Chuyển đến nội dung
Hình dạng A1 Sơ cấp

Punto

/ˈpunto/ il số nhiều i punti

Điểm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bambino disegna un punto rosso sul foglio.

Đứa bé vẽ một điểm màu đỏ trên tờ giấy.