Chuyển đến nội dung
Hình dạng B1 Trung cấp

Cilindro

/tʃiˈlindro/ il số nhiều i cilindri

Hình trụ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bambino ha disegnato un cilindro sul quaderno.

Đứa bé đã vẽ một hình trụ vào vở.