Sfera
/ˈsfɛra/ la số nhiều le sfere
Hình cầu
Từ trong ngữ cảnh
Da bambini, studiavamo sempre la sfera e il cubo.
Hồi nhỏ, chúng tôi luôn học về hình cầu và hình lập phương.
/ˈsfɛra/ la số nhiều le sfere
Hình cầu
Da bambini, studiavamo sempre la sfera e il cubo.
Hồi nhỏ, chúng tôi luôn học về hình cầu và hình lập phương.