Cubo
/ˈkubo/ il số nhiều i cubi
Khối lập phương
Từ trong ngữ cảnh
Il cubo di legno ha sei facce uguali.
Khối lập phương bằng gỗ có sáu mặt bằng nhau.
/ˈkubo/ il số nhiều i cubi
Khối lập phương
Il cubo di legno ha sei facce uguali.
Khối lập phương bằng gỗ có sáu mặt bằng nhau.