Chuyển đến nội dung
Hình dạng B1 Trung cấp

Cono

/ˈkɔno/ il số nhiều i coni

Hình nón

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il cappello del mago aveva la forma di un cono.

Chiếc mũ của pháp sư có dạng hình nón.