Toroide
/toˈrɔide/ il số nhiều i toroidi
Hình xuyến
Từ trong ngữ cảnh
Il toroide, in cui scorre corrente, si scalda.
Hình xuyến, trong đó có dòng điện chạy qua, sẽ nóng lên.
/toˈrɔide/ il số nhiều i toroidi
Hình xuyến
Il toroide, in cui scorre corrente, si scalda.
Hình xuyến, trong đó có dòng điện chạy qua, sẽ nóng lên.