Prisma
/ˈprizma/ il số nhiều i prismi
Hình lăng trụ
Từ trong ngữ cảnh
Il prisma divide la luce più chiaramente di prima.
Hình lăng trụ tách ánh sáng rõ ràng hơn trước.
/ˈprizma/ il số nhiều i prismi
Hình lăng trụ
Il prisma divide la luce più chiaramente di prima.
Hình lăng trụ tách ánh sáng rõ ràng hơn trước.