Icosaedro
/ikozaˈɛdro/ l' số nhiều gli icosaedri
Hình nhị thập diện
Từ trong ngữ cảnh
Il tavolo su cui rotola un icosaedro è vecchio.
Chiếc bàn nơi một hình nhị thập diện đang lăn là bàn cũ.
/ikozaˈɛdro/ l' số nhiều gli icosaedri
Hình nhị thập diện
Il tavolo su cui rotola un icosaedro è vecchio.
Chiếc bàn nơi một hình nhị thập diện đang lăn là bàn cũ.