Chuyển đến nội dung
Hình dạng B2 Nâng cao

Chilometrico

/kiloˈmɛtriko/

Dài hàng kilômét

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'ingorgo chilometrico è stato causato da un tir.

Vụ kẹt xe dài hàng kilômét là do một chiếc xe tải lớn gây ra.