Chuyển đến nội dung
Hình dạng B2 Nâng cao

Asimmetrico

/azimˈmɛtriko/

Không đối xứng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il vestito è stato tagliato in modo asimmetrico.

Chiếc váy đã được cắt theo kiểu không đối xứng.