Cognata
/koɲˈɲata/ la số nhiều le cognate
Chị dâu
Từ trong ngữ cảnh
Da bambina, mia cognata organizzava le feste.
Hồi nhỏ, chị dâu tôi thường tổ chức các bữa tiệc.
/koɲˈɲata/ la số nhiều le cognate
Chị dâu
Da bambina, mia cognata organizzava le feste.
Hồi nhỏ, chị dâu tôi thường tổ chức các bữa tiệc.