Chuyển đến nội dung
Gia đình A2 Trung cấp

Sposo

/ˈspɔzo/ lo số nhiều gli sposi

Chú rể

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Lo sposo è arrivato in chiesa in ritardo.

Chú rể đến nhà thờ muộn.