Tutore
/tuˈtore/ il số nhiều i tutori
Người giám hộ
Từ trong ngữ cảnh
Il giudice ha nominato un tutore per il bambino.
Thẩm phán đã chỉ định một người giám hộ cho đứa trẻ.
/tuˈtore/ il số nhiều i tutori
Người giám hộ
Il giudice ha nominato un tutore per il bambino.
Thẩm phán đã chỉ định một người giám hộ cho đứa trẻ.