Consanguineità
/konsanɡwineiˈta/ la
Huyết thống
Từ trong ngữ cảnh
Il notaio dubita che ci sia consanguineità.
Công chứng viên không chắc là có quan hệ huyết thống.
/konsanɡwineiˈta/ la
Huyết thống
Il notaio dubita che ci sia consanguineità.
Công chứng viên không chắc là có quan hệ huyết thống.