Testamento
/testaˈmento/ il số nhiều i testamenti
Di chúc
Từ trong ngữ cảnh
Il nonno ha fatto testamento davanti al notaio.
Ông tôi đã lập di chúc trước mặt công chứng viên.
/testaˈmento/ il số nhiều i testamenti
Di chúc
Il nonno ha fatto testamento davanti al notaio.
Ông tôi đã lập di chúc trước mặt công chứng viên.