Collega
/kolˈlɛɡa/ il/la số nhiều i colleghi / le colleghe
Đồng nghiệp
Từ trong ngữ cảnh
Un collega mi ha prestato il caricabatterie.
Một đồng nghiệp đã cho tôi mượn bộ sạc.
/kolˈlɛɡa/ il/la số nhiều i colleghi / le colleghe
Đồng nghiệp
Un collega mi ha prestato il caricabatterie.
Một đồng nghiệp đã cho tôi mượn bộ sạc.