Convitato
/konviˈtato/ il số nhiều i convitati
Khách mời
Từ trong ngữ cảnh
Il convitato a cui hai scritto arriva domani.
Vị khách mời mà bạn đã viết thư sẽ đến vào ngày mai.
/konviˈtato/ il số nhiều i convitati
Khách mời
Il convitato a cui hai scritto arriva domani.
Vị khách mời mà bạn đã viết thư sẽ đến vào ngày mai.