Apericena
/aperiˈtʃena/ l' số nhiều gli apericena
Tiệc khai vị kèm đồ ăn
Từ trong ngữ cảnh
L'apericena a cui ci hanno invitati è sabato.
Buổi tiệc khai vị kèm đồ ăn mà chúng tôi được mời diễn ra vào thứ Bảy.
/aperiˈtʃena/ l' số nhiều gli apericena
Tiệc khai vị kèm đồ ăn
L'apericena a cui ci hanno invitati è sabato.
Buổi tiệc khai vị kèm đồ ăn mà chúng tôi được mời diễn ra vào thứ Bảy.