Sinergia
/sinerˈdʒia/ la số nhiều le sinergie
Sự cộng hưởng
Từ trong ngữ cảnh
La sinergia del gruppo si vede in ogni riunione.
Sự cộng hưởng của nhóm thể hiện rõ trong mọi cuộc họp.
/sinerˈdʒia/ la số nhiều le sinergie
Sự cộng hưởng
La sinergia del gruppo si vede in ogni riunione.
Sự cộng hưởng của nhóm thể hiện rõ trong mọi cuộc họp.