Cameriere
/kameˈrjɛre/ il số nhiều i camerieri
Phục vụ nam
Từ trong ngữ cảnh
Il cameriere ha preso le ordinazioni.
Người phục vụ nhận đơn đặt hàng.
/kameˈrjɛre/ il số nhiều i camerieri
Phục vụ nam
Il cameriere ha preso le ordinazioni.
Người phục vụ nhận đơn đặt hàng.