Cassiere
/kasˈsjɛre/ il số nhiều i cassieri
Thu ngân
Từ trong ngữ cảnh
Il cassiere controlla gli articoli acquistati dai clienti.
Nhân viên thu ngân kiểm tra các mặt hàng mà khách hàng mua.
/kasˈsjɛre/ il số nhiều i cassieri
Thu ngân
Il cassiere controlla gli articoli acquistati dai clienti.
Nhân viên thu ngân kiểm tra các mặt hàng mà khách hàng mua.