Impiegato
/impjeˈɡato/ l' số nhiều gli impiegati
nhân viên văn phòng
Từ trong ngữ cảnh
L'impiegato allo sportello mi ha dato il modulo.
Nhân viên văn phòng ở quầy đã đưa cho tôi mẫu đơn.
/impjeˈɡato/ l' số nhiều gli impiegati
nhân viên văn phòng
L'impiegato allo sportello mi ha dato il modulo.
Nhân viên văn phòng ở quầy đã đưa cho tôi mẫu đơn.