Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

Contabile

/konˈtabile/ il/la số nhiều i/le contabili

Kế toán viên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il contabile deve chiudere il bilancio oggi.

Kế toán viên phải hoàn tất bảng cân đối hôm nay.